主從

zhǔ cóngchủ tòng

Hán Việt: chủ tòng · Pinyin: zhǔ cóng

Tổng quan

chính và phụ; chủ yếu và phụ thuộc. 主從關係 mối quan hệ chính phụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.主人与仆从。 2.主要的和从属的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.主人與僕人。 2.主體及其附屬的。如:「這兩件事有主從關係,不可分開討論。」

Cấu tạo: 主 (chủ) + 從 (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ-tớ (tin học)
  • Cihui khách-chủ (tin học)
  • Biên soạn 主從 hǔcóng* n. 1. principal and subordinate 2. master and his servant/servants

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主人與僕人。 2.主體及其附屬的。如:「這兩件事有主從關係,不可分開討論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.主人与仆从。 2.主要的和从属的。

Eng

  • Cihui master-slave (computing); client-server (computing); primary and secondary

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主業 · 主義 · 主事 · 主人 · 主僕 · 主仙 · 主任