主戰

chủ chiến

Hán Việt: chủ chiến

Tổng quan

chủ chiến: phái chủ chiến/chủ trương phát động chiến tranh

Cấu tạo: (chủ) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ chiến: phái chủ chiến/chủ trương phát động chiến tranh
  • Cihui ó ý định theo đuổi việc chiến tranh, dùng chiến tranh để giải quyết mọi chuyện. chủ chiến chủ chiến ☆Có ý định theo đuổi việc chiến tranh, dùng chiến tranh để giải quyết mọi chuyện. chủ chiến; phái chủ chiến; chủ trương phát động chiến tranh。主張發動戰爭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主張發動戰爭。如:「這個國家已十分貧窮,如果在位者又主戰,必定會民不聊生。」

Eng

  • Cihui 主戰 zhǔzhàn* v.o. advocate war ◆n. main battle