主掌

zhǔ zhǎng chủ chưởng

Hán Việt: chủ chưởng · Pinyin: zhǔ zhǎng

Tổng quan

phụ trách (một vị trí, v.v.) | người phụ trách | chịu trách nhiệm

Cấu tạo: (chủ) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ trách (một vị trí, v.v.) | người phụ trách | chịu trách nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主持掌理。如:「公司在總經理主掌之下,業務蒸蒸日上。」《舊唐書.卷四六.經籍志上》:「內庫皆是太宗、高宗先代舊書,常令官人主掌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹主管。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹主管。

Eng

  • CC-CEDICT in charge (of a position etc)|the person in charge|responsible
  • Cihui in charge (of a position etc); the person in charge; responsible