主控

chủ khống

Hán Việt: chủ khống

Tổng quan

Cấu tạo: (chủ) + (khống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主導、控制。如:「在現場初次主控舞臺燈光,心情難免忐忑不安。」

Eng

  • Cihui 主控 hǔkòng* n. <elec.> master control