主攻
chủ công
Hán Việt: chủ công · Pinyin: zhǔ gōng
Tổng quan
tấn công chính | tập trung vào | chuyên về | chuyên ngành
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn công chính | tập trung vào | chuyên về | chuyên ngành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.攻擊的主力。如:「主攻球員」。 2.主修。如:「他在學校主攻聲樂。」 3.主張攻擊。宋.魏了翁《鶴山集》:「至康定攻守之策,則韓忠獻主攻,范文正主守。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 集中主要兵力在主要方向上进攻(区别于“助攻”):~部队|指战员纷纷请战,要求担负~任务;主要研究(某一学科):~力学。
Eng
- CC-CEDICT main assault|to focus on|to specialize in|to major in
- Cihui main assault; to focus on; to specialize in; to major in
ja
- JMdict main attack