主日
chủ nhật
Hán Việt: chủ nhật · Pinyin: zhǔ rì
Tổng quan
Sa-bát | Chủ nhật gày của Chúa, ngày cuối cùng của tuần lễ. chủ nhật chủ nhật ☆Ngày của Chúa, ngày cuối cùng của tuần lễ.
Nghĩa
Việt
- Cihui Sa-bát | Chủ nhật gày của Chúa, ngày cuối cùng của tuần lễ. chủ nhật chủ nhật ☆Ngày của Chúa, ngày cuối cùng của tuần lễ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 基督教稱基督在死後第三日復活,且該日是星期日,故稱,作為舉行教會禮拜或彌撒之日。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓以太阳为诸神之主; 基督教以星期日为耶稣复活之日,故称星期日为"主的日子",简称"主日"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓以太阳为诸神之主。 2.基督教以星期日为耶稣复活之日,故称星期日为"主的日子",简称"主日"。
Eng
- CC-CEDICT Sabbath|Sunday
- Cihui Sabbath; Sunday
ja
- JMdict the Sabbath|the Lord's Day