主日學

zhǔ rì xué chủ nhật học

Hán Việt: chủ nhật học · Pinyin: zhǔ rì xué

Tổng quan

Trường Chủ nhật

Cấu tạo: (chủ) + (nhật) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trường Chủ nhật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在星期天為兒童和青少年進行宗教教育的學校或班級,通常隸屬於一個教會或教區。第一所主日學由英格蘭的雷克斯(Raikes, Robert)於西元一七八○年開辦。

Eng

  • CC-CEDICT Sunday School
  • Cihui Sunday School