主春

chủ xuân

Hán Việt: chủ xuân

Tổng quan

chúa xuân 主春 dt. chủ tể quản lý mùa xuân. x. đông quân. (Trúc thi 223.4)‖ Chúa xuân dìu dặt dư ba tháng, mắng cầm ve mới đỗ quân. (Điệp trận 250.7).

Cấu tạo: (chủ) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chúa xuân 主春 dt. chủ tể quản lý mùa xuân. x. đông quân. (Trúc thi 223.4)‖ Chúa xuân dìu dặt dư ba tháng, mắng cầm ve mới đỗ quân. (Điệp trận 250.7).