主格
chủ cách
Hán Việt: chủ cách · Pinyin: zhǔ gé
Tổng quan
cách chủ ngữ (ngữ pháp)
Nghĩa
Việt
- Cihui cách chủ ngữ (ngữ pháp)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語法上稱句子中的主語標誌為「主格」。有形態變化的語言中,因為格的不同,其形態也跟著不同。如英語中的「I am a boy.」的「I」是主格。「He love me.」的「me」是受格(賓格)。「This is my book.」的「my」是所有格。
Eng
- CC-CEDICT nominative case (grammar)
- Cihui nominative case (grammar)
ja
- JMdict nominative case