主機
chủ ki
Hán Việt: chủ ki · Pinyin: zhǔ jī
Tổng quan
động cơ chính | (quân sự) máy bay dẫn đầu | (máy tính) máy chủ | bộ xử lý chính | máy chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui động cơ chính | (quân sự) máy bay dẫn đầu | (máy tính) máy chủ | bộ xử lý chính | máy chủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.編隊飛行中,擔任率領、指揮機群等任務的飛機。也稱為「長機」。 2.成套的動力設備中,擔任主要作用的機器。如電腦主機。 3.電視、廣播或無線電臺,非為備分或備用於發射接收的一具機器,為主要的發射機或接收機。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在成套动力设备中起主要作用的机器; 即长机。率领和指挥机群或僚机执行任务的飞机。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在成套动力设备中起主要作用的机器。 2.即长机。率领和指挥机群或僚机执行任务的飞机。
Eng
- CC-CEDICT main engine|(military) lead aircraft|(computing) host computer|main processor|server
- Cihui main engine; (military) lead aircraft; (computing) host computer; main processor; server