主次
chủ thứ
Hán Việt: chủ thứ · Pinyin: zhǔ cì
Tổng quan
cái chính và cái phụ | chính và phụ
Nghĩa
Việt
- Cihui cái chính và cái phụ | chính và phụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主要與次要。如:「你們要認清事情的緩急輕重,不要主次不分,而瞎忙一場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主要与次要; 主语所处的位次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.主要与次要。 2.主语所处的位次。
Eng
- CC-CEDICT the important and the less important|primary and secondary
- Cihui 主次 hǔcì* n. primary and secondary | Gōngzuò zhōng yào fēnqīng ∼. One should prioratize one's work.