主母
chủ mẫu
Hán Việt: chủ mẫu · Pinyin: zhǔ mǔ
Tổng quan
gười đày tớ dùng để gọi người chủ nhà. chủ mẫu chủ mẫu ☆Người đày tớ dùng để gọi người chủ nhà.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười đày tớ dùng để gọi người chủ nhà. chủ mẫu chủ mẫu ☆Người đày tớ dùng để gọi người chủ nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代妾對妻的稱呼。《戰國策.燕策一》:「妾一僵而棄酒,上以活主父,下以存主母也。」 2.舊時僕人對女主人的尊稱。《初刻拍案驚奇》卷一一:「王家家僮們在縣裡打聽消息,得知家主已在監中,唬得兩耳雪白,奔回來報與主母。」《儒林外史》第五回:「黑壓壓的幾十個人,都來磕了主人、主母的頭。」 3.太后。《韓非子.亡徵》:「后妻淫亂,主母畜穢,外內混通,男女無別,是謂兩主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 太后; 婢妾﹑仆役对女主人之称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.太后。 2.婢妾﹑仆役对女主人之称。
Eng
- Cihui 主母 hǔmǔ n. mistress; lady of the house