主治
chủ trì
Hán Việt: chủ trì · Pinyin: zhǔ zhì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門療治。如:「這藥方主治胃病,無法醫療咳嗽。」《黃帝素問靈樞經.卷一.九針十二原》:「凡此十二原者,主治五藏六府之有疾者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指药物的主要疗效。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指药物的主要疗效。
Eng
- Cihui 主治 hǔzhì v. treat an illness ◆n. 1. specific remedy 2. doctor in charge 3. indications