主法
chủ pháp
Hán Việt: chủ pháp · Pinyin: zhǔ fǎ
Tổng quan
CHỦ PHÁP Trụ trì. Theo TLBH ghi: 近代主法者無如眞如哲、善負弼叢林莫若楊岐。 Đời gần đây, người Chủ pháp thì không ai được như Chân Như Triết, kẻ giúp đỡ tùng lâm, chẳng ai bằng Dương Kỳ.
Nghĩa
Việt
- Cihui CHỦ PHÁP Trụ trì. Theo TLBH ghi: 近代主法者無如眞如哲、善負弼叢林莫若楊岐。 Đời gần đây, người Chủ pháp thì không ai được như Chân Như Triết, kẻ giúp đỡ tùng lâm, chẳng ai bằng Dương Kỳ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規定權利義務關係的法律。相對於民事訴訟法、刑事訴訟法等程序法而言。也稱為「實體法」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 王法; 主管法令。
- Tân Hoa Tự Điển 1.王法。 2.主管法令。
ja
- JMdict main laws