主演

zhǔ yǎn chủ diễn

Hán Việt: chủ diễn · Pinyin: zhǔ yǎn

Tổng quan

đóng vai chính | đóng vai trò quan trọng | diễn viên chính

Cấu tạo: (chủ) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng vai chính | đóng vai trò quan trọng | diễn viên chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.電影或戲劇中的主要演員。如:「這部影片雖然是由國人出資拍攝,主演卻是外國人。」 2.擔任大部分或重要情節的表演工作。如:「領銜主演」、「這部電影由他領銜主演。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扮演戏剧﹑电影或杂技中的主角。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.扮演戏剧﹑电影或杂技中的主角。

Eng

  • CC-CEDICT to play the leading role; to star|lead actor
  • Cihui to play the leading role; to star; lead actor

ja

  • JMdict starring (in a film, play, etc.)|playing the leading part