主父

zhǔ fù chủ phụ

Hán Việt: chủ phụ · Pinyin: zhǔ fù

Tổng quan

iếng người đày tớ gọi ông chủ nhà. chủ phụ chủ phụ ☆Tiếng người đày tớ gọi ông chủ nhà.

Cấu tạo: (chủ) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng người đày tớ gọi ông chủ nhà. chủ phụ chủ phụ ☆Tiếng người đày tớ gọi ông chủ nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代婢妾、僕役對男主人的稱呼。《戰國策.燕策一》:「妾知其為藥酒也,進之則殺主父。」唐.皇甫枚《王知古》:「主父近承天書赴闕,郎君復隨計吏西征,此惟閨闈中人耳,豈可淹久乎?」 2.戰國時趙武靈王讓國於其子惠文王,自稱「主父」。見《史記.卷四三.趙世家》。 3.複姓。趙武靈王號主父,其後支孫乃以之為氏。如漢朝有主父偃。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婢妾﹑仆役对男主人之称; 作为妻对夫的敬称; 战国时赵武灵王让国于其子惠文王,自号主父。见《史记.赵世家》; 汉齐王相主父偃的省称; 复姓『有主父偃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.婢妾﹑仆役对男主人之称。 2.作为妻对夫的敬称。 3.战国时赵武灵王让国于其子惠文王,自号主父。见《史记.赵世家》。 4.汉齐王相主父偃的省称。 5.复姓『有主父偃。