主祭

zhǔ jì chủ tế

Hán Việt: chủ tế · Pinyin: zhǔ jì

Tổng quan

chủ trì nghi lễ tế tại đám tang

Cấu tạo: (chủ) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ trì nghi lễ tế tại đám tang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主持祭祀。《孟子.萬章上》:「使之主祭,而百神享之。」《儒林外史》第三五回:「這所祭的是個大聖人,須得是個聖賢之徒來主祭,方為不愧。」 2.主持祭祀的人。唐.張籍〈江陵孝女〉詩:「無家空托墓,主祭不從人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主持祭祀; 指主持祭祀的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主持祭祀。 2.指主持祭祀的人。

Eng

  • CC-CEDICT to perform the sacrificial rites at a funeral
  • Cihui to perform the sacrificial rites at a funeral