主稿
chủ cảo
Hán Việt: chủ cảo
Tổng quan
ản văn chính. chủ cảo chủ cảo ☆Bản văn chính. cơ quan chủ quản; người chịu trách nhiệm chung。多數人或幾個機關會同辦理的公事,由一個人或一個機關起草,稱為"主稿"。
Nghĩa
Việt
- Cihui ản văn chính. chủ cảo chủ cảo ☆Bản văn chính. cơ quan chủ quản; người chịu trách nhiệm chung。多數人或幾個機關會同辦理的公事,由一個人或一個機關起草,稱為"主稿"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多數人或幾個機關會同辦理的公事,由一個人或一個機關起草,稱為「主稿」。
Eng
- Cihui 主稿 hǔgǎo* n. 1. chief writer 2. person who drafts (statements/etc.) based on materials supplied by others M:²wèi ◆v. be responsible for the first draft; be the chief writer