稿
cảo
Hán Việt: cảo · Pinyin: gǎo
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǎo |
|---|---|
| Hán Việt | cảo |
| Quảng Đông | gou2 |
| Mân Nam | kó |
| Nhật Bản | WARA |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ˇ ㄛ |
| Hán ngữ Trung cổ | kaux |
| Phản thiết | 居效切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rơm rạ. Lấy rơm rạ làm đệm gọi là {cảo tiến} [稿薦]. Bản thảo. Như {thi cảo} [詩稿] bản thơ mới thảo. Phàm các bản khắc đều gọi là {cảo}, nghĩa là cứ theo như nguyên bản thảo chưa san sửa lại. $ Tục quen viết là [藁].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khao khao khát [Eng: to long for]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.稻草等植物的莖稈。《廣韻.上聲.皓韻》:「稿,禾稈。」《史記.卷五三.蕭相國世家》:「願令民得入田,毋收稿為禽獸食。」 2.未完成或已完成的文字、圖畫等。如:「草稿」、「畫稿」、「定稿」、「投稿」。 3.模樣。《紅樓夢》第二九回:「我看哥兒的這個形容身段,言談舉動,怎麼就同當日國公爺一個稿子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稿 (形声。从禾,高声。本义禾秆) 禾秆,谷类植物的茎杆。也作穢” 穢,秆也。--《说文》 民惊走持穢。--《汉书·五行志》 又出穢税。--《书·禹贡传》 茭穢。--《汉书·赵安国传》 今又盛寒,马无稿草。--《资治通鉴》 愿令民得入田,毋收穢穢为禽兽食。--《史记·萧相国世家》 (皋涂之山)有草焉,其状如穢茇,其叶如葵而赤黄,名曰无条,可以毒鼠。--《山海经·西山经》 又如稿本(香草名。一年生,根可入药);稿茇(香草名。即穢本);稿穢(指点燃后供照明用的草、麻);稿荐(用稻草编成的垫褥);稿苗(枯槁 稿(穢)gǎo ⒈稻、麦等植物的茎秆~荐(使用稻草秆…
Eng
- CC-CEDICT variant of 稿[gao3]
- CC-CEDICT manuscript|draft|stalk of grain
ja
- JMdict manuscript|version|draft
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古老切,音杲。【玉篇】禾稈也。【韻會】禾莖爲稾,去皮爲秸。古有罪者席稾飮水。【前漢·貢禹傳】已奉穀租,又出稾稅。 又文草曰稾。【史記·屈原傳】屬草稾未定。【前漢·孔光傳削草註】言已繕寫,輒削壞其稾。 又地名。【前漢·地理志】眞定國稾城。 又【集韻】居效切,音敎。枯禾。 又居號切,音高。散也。【儀禮·旣夕】稾車載蓑笠。鄭康成讀。
Thuyết Văn
稈也。 从禾。高聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅、左傳注皆云。秆、稾也。叚借爲矢榦之稾、屈平屬艸稾之稾。 古老切。二部。
【稾】 (cảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 高 (cao) Phiên thiết: Cổ lão thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 老 (lão) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: caỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cán (Cuống lúa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 藁 · 稁 · 稾 · 藳 · 槀 · 稁 · 稾 · 稿 · 藁 · 藳 · 稿 · 稾