主笔

zhǔ bǐchủ bút

Hán Việt: chủ bút · Pinyin: zhǔ bǐ

Tổng quan

chủ bút: chủ bút/tổng biên tập

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧指报刊编辑部负责撰写评论的人,也指报刊编辑部的负责人他是当年上海某报的主笔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

報章雜誌中負責撰寫評論的人。《文明小史》第四四回:「行文給蕪湖道,叫他查明蕪湖日報館東家是誰,主筆是誰,限日稟覆。」

Cấu tạo: 主 (chủ) + 筆 (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ bút: tổng biên tập
  • Tần suất từ người thu thập và xuất bản, chủ bút (báo, tập san...), người phụ trách một mục riêng (trong một tờ báo...); chủ bút: chủ bút/tổng biên tập; tổng biên tập
  • Biên soạn 主筆 hǔbǐ* n. 1. editor in chief 2. chief commentator 3. editorial writer of a newspaper M:²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指报刊编辑部负责撰写评论的人,也指报刊编辑部的负责人他是当年上海某报的主笔。
  • Kaggle Zh-Vi editor

Eng

  • Cihui 主筆 hǔbǐ* n. 1. editor in chief 2. chief commentator 3. editorial writer of a newspaper M:²wèi
  • Tần suất từ 主筆 hǔbǐ* n. 1. editor in chief 2. chief commentator 3. editorial writer of a newspaper M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

主笔地 · 主笔的 · 主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆