主筆

zhǔ bǐ chủ bút

Hán Việt: chủ bút · Pinyin: zhǔ bǐ

Tổng quan

chủ bút: tổng biên tập

Cấu tạo: (chủ) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ bút: tổng biên tập
  • Cihui ây bút cốt yếu, chỉ người trông coi việc viết. chủ bút chủ bút ☆Cây bút cốt yếu, chỉ người trông coi việc viết. chủ bút; tổng biên tập (toà soạn báo)。指報刊編輯部中負責撰寫評論的人,也指編輯部的負責人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報章雜誌中負責撰寫評論的人。《文明小史》第四四回:「行文給蕪湖道,叫他查明蕪湖日報館東家是誰,主筆是誰,限日稟覆。」

Eng

  • Cihui 主筆 hǔbǐ* n. 1. editor in chief 2. chief commentator 3. editorial writer of a newspaper M:²wèi

ja

  • JMdict editor-in-chief