主管
chủ quản
Hán Việt: chủ quản · Pinyin: zhǔ guǎn
Tổng quan
phụ trách | chịu trách nhiệm | người phụ trách | quản lý gười đứng đầu coi sóc công việc. chủ quản chủ quản ☆Người đứng đầu coi sóc công việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ trách | chịu trách nhiệm | người phụ trách | quản lý gười đứng đầu coi sóc công việc. chủ quản chủ quản ☆Người đứng đầu coi sóc công việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.負責管理。如:「他主管貨物的進出。」 2.泛指一組織內某一部門的負責人或職位。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主持管理; 掌管某种专门事务的职官; 管家; 指店铺掌事人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.主持管理。 2.掌管某种专门事务的职官。 3.管家。 4.指店铺掌事人。
Eng
- CC-CEDICT in charge|responsible for|person in charge|manager
- Cihui in charge; responsible for; person in charge; manager
ja
- JMdict supervision|management|supervisor|manager