主簿

zhǔ bù chủ bộ

Hán Việt: chủ bộ · Pinyin: zhǔ bù

Tổng quan

quan đăng ký (cấp huyện, v.v.) trong thời kỳ Trung Hoa cổ đại rông coi, nắm giữ sổ sách — Tên một chức quan thời trước, trông coi việc sổ sách một địa phương. chủ bạ chủ bạ ☆Trông coi, nắm giữ sổ sách — Tên một chức quan thời trước, trông coi việc sổ sách một địa phương.

Cấu tạo: (chủ) + 簿 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan đăng ký (cấp huyện, v.v.) trong thời kỳ Trung Hoa cổ đại rông coi, nắm giữ sổ sách — Tên một chức quan thời trước, trông coi việc sổ sách một địa phương. chủ bạ chủ bạ ☆Trông coi, nắm giữ sổ sách — Tên một chức quan thời trước, trông coi việc sổ sách một địa phương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。為漢代以來通用的官名,主管文書簿籍及印鑑。中央機關及地方郡、縣官府皆設有此官。《晉書.卷六二.祖逖傳》:「與司空劉琨俱為司州主簿,情好綢繆,共被同寢。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「哥哥官授綿州綿山縣主簿,小生官綬詳州司戶。」也稱為「印曹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名『代中央及郡县官署多置之。其职责为主管文书,办理事务。至魏晋时渐为将帅重臣的主要僚属,参与机要,总领府事。此后各中央官署及州县虽仍置主簿,但任职渐轻。唐宋时皆以主簿为初事之官。明清时各寺卿也有设主簿的,或称典簿。外官则设于知县以下,为佐官之一◇省并。《南史.儒林传.伏曼容》"﹝伏曼容﹞父胤之,宋司空主簿。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名『代中央及郡县官署多置之。其职责为主管文书,办理事务。至魏晋时渐为将帅重臣的主要僚属,参与机要,总领府事。此后各中央官署及州县虽仍置主簿,但任职渐轻。唐宋时皆以主簿为初事之官。明清时各寺卿也有设主簿的,或称典簿。外官则设于知县以下,为佐官之一◇省并。《南史.儒林传.伏曼容》"﹝伏曼容﹞父胤之,宋司空主簿。"

Eng

  • CC-CEDICT official registrar (of a county etc) in imperial China
  • Cihui official registrar (of a county etc) in imperial China