主義
chủ nghĩa
Hán Việt: chủ nghĩa · Pinyin: zhǔ yì
Tổng quan
chủ nghĩa | tư tưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ nghĩa | tư tưởng
- Cihui chủ nghĩa chủ nghĩa ☆Cái lẽ phải, cái tư tưởng, học thuyết mình cho là phải và đi theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對事物或原理的基本主張,是一種觀念和信仰的形態,可形成一股思潮或學說。如資本主義、寫實主義。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谨守仁义; 对事情的主张; 犹主旨,主体; 以解释词义为主; 形成系统的理论学说或思想体系; 一定的社会制度或政治经济体系; 思想作风。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谨守仁义。 2.对事情的主张。 3.犹主旨,主体。 4.以解释词义为主。 5.形成系统的理论学说或思想体系。 6.一定的社会制度或政治经济体系。 7.思想作风。
Eng
- CC-CEDICT -ism|ideology
- Cihui -ism; ideology
ja
- JMdict doctrine|rule|principle|-ism