主翁

zhǔ wēng chủ ông

Hán Việt: chủ ông · Pinyin: zhǔ wēng

Tổng quan

Cấu tạo: (chủ) + (ông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婢妾、僕役對男主人的稱呼。《二刻拍案驚奇》卷一○:「我此胎實係主翁所有,怕媽媽知覺,故此把我嫁了出來,許下我看管終身的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹主人。与"客人"相对; 犹主人。与"仆人"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹主人。与"客人"相对。 2.犹主人。与"仆人"相对。