主考

zhǔ kǎo chủ khảo

Hán Việt: chủ khảo · Pinyin: zhǔ kǎo

Tổng quan

gười đứng đầu trong việc xét hỏi học trò để người thi đậu. chủ khảo chủ khảo ☆Người đứng đầu trong việc xét hỏi học trò để người thi đậu. 1. chủ khảo。主持考試。 校長親臨考場主考。 hiệu trưởng đích thân làm đến chủ khảo cuộc thi. 2. người chủ khảo。主持考試的人。

Cấu tạo: (chủ) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đứng đầu trong việc xét hỏi học trò để người thi đậu. chủ khảo chủ khảo ☆Người đứng đầu trong việc xét hỏi học trò để người thi đậu. 1. chủ khảo。主持考試。 校長親臨考場主考。 hiệu trưởng đích thân làm đến chủ khảo cuộc thi. 2. người chủ khảo。主持考試的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主持考試。如:「今年的高等考試由他主考。」《明史.卷七○.選舉志二》:「成化十五年,御史許進請各省俱視兩京例,特命翰林主考。」 2.職官名。明清時主持鄉試的正副考官,亦泛指主持考試的人。《明史.卷七○.選舉志二》:「初制,兩京鄉試,主考皆用翰林。」《儒林外史》第四二回:「現今主考已是將到京了,我們怎還不去?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主持考试; 指主考官; 泛指主持考试的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主持考试。 2.指主考官。 3.泛指主持考试的人。

Eng

  • Cihui 主考 hǔkǎo v. be in charge of an examination ◆n. chief examiner (in a school/etc.) M:²wèi