主觀
chủ quan
Hán Việt: chủ quan · Pinyin: zhǔ guān
Tổng quan
chủ quan hìn sự việc theo ý riêng của mình. chủ quan chủ quan ☆Nhìn sự việc theo ý riêng của mình. 1. chủ quan。屬於自我意識方面的(跟'客觀'相對)。 主觀願望 nguyện vọng chủ quan 主觀能動性 tính năng động chủ quan. 2. chủ quan (không căn cứ vào tình hình thực tế, chỉ dựa vào những suy nghĩ phiến diện của bản thân.)。不依據實際情況,單憑自己的偏見的(跟'客觀'相對)。 看問題不要主觀片面。 xem xét vấn đề không nên chủ quan phiến diện.
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ quan chủ quan ☆Nhìn sự việc theo ý riêng của mình.
- Cihui chủ quan hìn sự việc theo ý riêng của mình. chủ quan chủ quan ☆Nhìn sự việc theo ý riêng của mình. 1. chủ quan。屬於自我意識方面的(跟'客觀'相對)。 主觀願望 nguyện vọng chủ quan 主觀能動性 tính năng động chủ quan. 2. chủ quan (không căn cứ vào tình hình thực tế, chỉ dựa vào những suy nghĩ phiến diện của b…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.根據自己的認知判斷事物,不求符合實際狀況。如:「凡事應從不同角度審視,以免流於主觀。」 2.屬於認識的主體。相對於「客觀」而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。属于自我意识方面的(跟“客观”相对,下同):~愿望|~能动性;不依据实际情况,单凭自己的偏见的:看问题不要~片面。
Eng
- CC-CEDICT subjective
- Cihui subjective