主謀

zhǔ móu chủ mưu

Hán Việt: chủ mưu · Pinyin: zhǔ móu

Tổng quan

kẻ chủ mưu | đầu sỏ | người cầm đầu

Cấu tạo: (chủ) + (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ mưu chủ mưu ☆Đứng ra sắp đặt tính toán.
  • Cihui kẻ chủ mưu | đầu sỏ | người cầm đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主要策劃計謀的人。法律上則指教唆、主使他人從事犯罪行為的人。如:「檢方正漏夜偵察這件搶案的主謀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为首策划; 指为首策划的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为首策划。 2.指为首策划的人。

Eng

  • CC-CEDICT mastermind|ringleader|lead plotter
  • Cihui 主謀 hǔmóu v. head a conspiracy ◆n. chief instigator | Zài zhè ²jiàn ànzi zhōng tā shì ∼. He was the ringleader of this crime.