主軸
chủ trục
Hán Việt: chủ trục · Pinyin: zhǔ zhóu
Tổng quan
trục | trục chính (trong cơ học, quang học, thực vật học, v.v.) | trục chính (của động cơ) trục cái; quang trục; trục chính。指機械中從發動機或電動機接受動力並將動力傳給其他機件的軸。
Nghĩa
Việt
- Cihui trục | trục chính (trong cơ học, quang học, thực vật học, v.v.) | trục chính (của động cơ) trục cái; quang trục; trục chính。指機械中從發動機或電動機接受動力並將動力傳給其他機件的軸。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.礦物學上稱正方及六方晶系的垂直軸。 2.物理學上指通過透鏡光心而垂直於鏡面的直線,或指通過球面鏡曲率中心和鏡心的直線。 3.機械工程上指電動機或發動機接受動力,並將之傳給其他機件的軸。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 机械工程中,指从发动机或电动机接受动力并将它传给其它机件的轴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.机械工程中,指从发动机或电动机接受动力并将它传给其它机件的轴。
Eng
- CC-CEDICT axis|principal axis (in mechanics, optics, botany etc)|main axle (of engine)
- Cihui axis; principal axis (in mechanics, optics, botany etc); main axle (of engine)
ja
- JMdict main spindle|main shaft|linchpin|pivot|principal axis