zhóu trục

Hán Việt: trục · Pinyin: zhóu

Tổng quan

trục trục quay ống chỉ (cho sợi) con lăn (cho cuộn giấy) lượng từ cho tranh thư pháp cuộn, v.v. xem 壓軸戲 压轴戏[ya1 zhou4 xi4] cách phát âm ở Đài Loan: [zhou2]

軸子 · 軸瓦 · 八軸 · 卷軸 · 地軸 · 壓軸 · 天軸 · 擺軸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhóu
Hán Việttrục
Quảng Đôngzau6
Mân Namti̍k
Nhật BảnJIKU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄡˊ
Hán ngữ Trung cổdriuk
Baxter-Sagartlruk
Hán ngữ Thượng cổlruk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái trục xe. Cái trục cuốn. Làm cái trục tròn để cuốn đồ đều gọi là {trục}. Sách vở ngày xưa viết bằng lụa đều dùng trục cuốn nên gọi sách vở là {quyển trục} [卷軸], cuốn tranh vẽ gọi là {họa trục} [畫軸], v.v. Phàm vật gì quay vòng được thì cái chốt giữa đều gọi là {trục}. Như quả đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.貫穿車輪中心,控制輪子轉動的橫桿。如:「車軸」、「輪軸」。宋.蘇軾〈次韻王鞏獨眠〉詩:「天寒日短銀燈續,欲往從之車脫軸。」 2.書卷的橫桿。如:「書軸」、「畫軸」。 3.量詞。計算卷軸裝書畫的單位。如:「一軸山水畫」、「書三千軸」。唐.韓愈〈送諸葛覺往隨州讀書〉詩:「鄴侯家多書,插架三萬軸。」 [形] 中心的、樞要的。如:「軸心國」。

Eng

  • CC-CEDICT axis|axle|spool (for thread)|roller (for scrolls)|classifier for calligraphy rolls etc
  • CC-CEDICT see 壓軸戲|压轴戏[ya1 zhou4 xi4]|Taiwan pr. [zhou2]

ja

  • JMdict axis|shaft|axle|center|centre

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】直六切【集韻】【韻會】仲六切,𠀤音逐。【說文】持輪。【釋名】軸,抽也。入轂中可抽出也。 又織具。【詩·小雅】杼軸其空。【註】杼,持緯者。軸,受經者。 又卷軸。【韓愈詩】鄴侯家多書,插架三萬軸。 又乾軸、地軸,皆取旋運輪轉之意。【袁宏·三國名臣贊】𠀤廻乾軸。【木華·海賦】地軸挺拔而爭廻。 又當軸,秉國政也。【前漢·田千秋傳】當軸處中。 又病不能行也。【詩·衞風】碩人之軸。【箋】病也。【註】盤桓不行之意。 又地名。【詩·鄭風】淸人在軸。【註】軸,河上衞地。【集韻】一作𨌇。

Thuyết Văn

所㠯持輪者也。 从車。由聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所以者三字今補。軸所以持輪、引伸爲凡機樞之偁。若織機之持經者亦謂之軸是也。小雅。杼軸其空。今本作柚。乃俗誤耳。若方言土作謂之抒、木作謂之軸。亦是引申之義。抒作杼。軸作柚。皆非也。方言抒軸與大東無涉。 直六切。三部。

【軸】 (trục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 由 (do) Phiên thiết: Trực lục thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ trì (Cầm) luân (Cái bánh xe.) là vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨌇 · 轴 · 轴 · 轴