主隊

zhǔ duì chủ đội

Hán Việt: chủ đội · Pinyin: zhǔ duì

Tổng quan

đội chủ nhà (tại sự kiện thể thao) | đội chủ sân

Cấu tạo: (chủ) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đội chủ nhà (tại sự kiện thể thao) | đội chủ sân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主力隊伍。如:「此次攻堅演習,以第一中隊為主隊,其他中隊負責掩護。」 2.代表主辦單位、地區、國家參加競賽的隊伍。也稱為「地主隊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体育比赛中,和客队比赛的本单位或本地、本国的体育代表队叫主队。

Eng

  • CC-CEDICT host team (at sports event)|host side
  • Cihui host team (at sports event); host side