主顧

zhǔ gù chủ cố

Hán Việt: chủ cố · Pinyin: zhǔ gù

Tổng quan

khách hàng gười khách hàng. Tiếng tâng bốc mà người bán hàng dùng để gọi khách hàng của mình. chủ cố chủ cố ☆Người khách hàng. Tiếng tâng bốc mà người bán hàng dùng để gọi khách hàng của mình. khách hàng; khách hàng chính。顧客。 老主顧 khách hàng cũ 招攬主顧 mời chào khách hàng

Cấu tạo: (chủ) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ cố chủ cố ☆Người khách hàng. Tiếng tâng bốc mà người bán hàng dùng để gọi khách hàng của mình.
  • Cihui khách hàng gười khách hàng. Tiếng tâng bốc mà người bán hàng dùng để gọi khách hàng của mình. chủ cố chủ cố ☆Người khách hàng. Tiếng tâng bốc mà người bán hàng dùng để gọi khách hàng của mình. khách hàng; khách hàng chính。顧客。 老主顧 khách hàng cũ 招攬主顧 mời chào khách hàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.買主、顧客。《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛是個伶俐的人,看見來勢,已自瞧科在眼裡,曉得是個好主顧了。」《文明小史》第一二回:「小典是將本求利,上門的那個不是主顧?」也作「顧主」。 2.賣物的主人,含有諷刺的意味。元.無名氏《黃花峪》第四折:「早是我認下些賣肉的主顧。」《醒世姻緣傳》第二回:「楊太醫平日原是個有名莽郎中,牙痛下四物湯、肚冷下三黃散的主顧。」 3.猶豫不定。漢.王充《論衡.逢遇》:「況節志高妙,不為利動,性定質成,不為主顧乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顾客,购买商品的人老主顾可享受九折优惠。

Eng

  • CC-CEDICT client|customer
  • Cihui client; customer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顾客