主項
chủ hạng
Hán Việt: chủ hạng · Pinyin: zhǔ xiàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简单判断中反映断定的对象的概念。如科学技术是生产力”中的科学技术”,就是主项。性质判断中的主项只有一个,关系判断中的主项有两个或更多,分别称为前主项、后主项,或第一主项、第二主项、第三主项……。如浙江在江苏和福建之间”,浙江”是第一主项,江苏”是第二主项,福建”是第三主项。
Eng
- Cihui 主項 hǔxiàng n. 1. major subject 2. <math.> dominant term