主顾

zhǔ gùchủ cố

Hán Việt: chủ cố · Pinyin: zhǔ gù

Tổng quan

khách hàng; khách hàng chính. 老主顧 khách hàng cũ 招攬主顧 mời chào khách hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

顾客,购买商品的人老主顾可享受九折优惠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.買主、顧客。《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛是個伶俐的人,看見來勢,已自瞧科在眼裡,曉得是個好主顧了。」《文明小史》第一二回:「小典是將本求利,上門的那個不是主顧?」也作「顧主」。 2.賣物的主人,含有諷刺的意味。元.無名氏《黃花峪》第四折:「早是我認下些賣肉的主顧。」《醒世姻緣傳》第二回:「楊太醫平日原是個有名莽郎中,牙痛下四物湯、肚冷下三黃散的主顧。」 3.猶豫不定。漢.王充《論衡.逢遇》:「況節志高妙,不為利動,性定質成,不為主顧乎?」

Cấu tạo: 主 (chủ) + 顧 (cố)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chương trình khách; người khách; khách hàng, (thông tục) gã, anh chàng; chủ cố: khách hàng/khách hàng chính; khách hàng chính
  • Biên soạn 主顧 hǔgù* n. customer; client

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.買主、顧客。《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛是個伶俐的人,看見來勢,已自瞧科在眼裡,曉得是個好主顧了。」《文明小史》第一二回:「小典是將本求利,上門的那個不是主顧?」也作「顧主」。 2.賣物的主人,含有諷刺的意味。元.無名氏《黃花峪》第四折:「早是我認下些賣肉的主顧。」《醒世姻緣傳》第二回:「楊太醫平日原是個有名莽郎中,牙痛下四物湯、肚冷下三黃散的主顧。」 3.猶豫不定。漢.王充《論衡.逢遇》:「況節志高妙,不為利動,性定質成,不為主顧乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顾客,购买商品的人老主顾可享受九折优惠。
  • Kaggle Zh-Vi customer

Eng

  • Cihui client; customer
  • Tần suất từ 主顧 hǔgù* n. customer; client , Wǒ shì zhèlǐ de lǎo ∼ le. I'm an old customer here. M:²wèi

Đức

  • Handedict Ankäufer

other

  • Nguồn khác Người khách hàng. Tiếng tâng bốc mà người bán hàng dùng để gọi khách hàng của mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顾客