主題
chủ đề
Hán Việt: chủ đề · Pinyin: zhǔ tí
Tổng quan
chủ đề | đề tài 1. chủ đề。文學、藝術作品中所表現的中心思想,是作品思想內容的核心。 2. nội dung chính; nội dung chủ yếu。泛指談話、文件等的主要內容。 主題詞 nội dung chính; từ chủ đề. 年終分配成了人們議論的主題。 phân phối cuối năm trở thành đề tài tranh luận chính của mọi người.
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ đề | đề tài 1. chủ đề。文學、藝術作品中所表現的中心思想,是作品思想內容的核心。 2. nội dung chính; nội dung chủ yếu。泛指談話、文件等的主要內容。 主題詞 nội dung chính; từ chủ đề. 年終分配成了人們議論的主題。 phân phối cuối năm trở thành đề tài tranh luận chính của mọi người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.主要論點。如:「今天開會討論的主題是什麼?」 2.文藝作品中所欲表現的中心思想。如:「主題明朗」、「主題正確」。 3.音樂上指樂曲中顯著而富有特色的主要旋律,為一樂曲的核心,亦為樂曲發展的要素。有些大型作品會包含數個主題,而有第一主題、第二主題等之分。theme中譯名。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也叫主题思想”。文艺作品中所蕴含的中心思想。是作品内容的主体和核心。一部作品可以有一个主题,也可以有多个主题。
Eng
- CC-CEDICT theme|subject
- Cihui theme; subject
ja
- JMdict subject|theme|motif