主體

zhǔ tǐ chủ thể

Hán Việt: chủ thể · Pinyin: zhǔ tǐ

Tổng quan

phần chính | phần lớn | cơ thể | chủ thể | tác nhân

Cấu tạo: (chủ) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần chính | phần lớn | cơ thể | chủ thể | tác nhân
  • Cihui chủ thể chủ thể ☆Vật tự làm chủ được mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物中的主要部分。如:「學生為學校的主體。」 2.哲學上指有認知能力和實踐能力的個體。 3.法律上使用行為主體或權利主體等用語,權利主體指可以享受權利、負擔義務的個體。例如:《民法》上的自然人或法人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的主要部分合唱队以中学生为主体|主体工程已经竣工; 见主体与客体”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①事物的主要部分合唱队以中学生为主体|主体工程已经竣工。②见主体与客体”。

Eng

  • CC-CEDICT main part|bulk|body|subject|agent
  • Cihui main part; bulk; body; subject; agent

ja

  • JMdict main constituent|core|nucleus|subject
  • JMdict Juche (North Korean political ideology)|self-reliance|Juche (North Korean calendar)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

客体