举事

jǔ shìcử sự

Hán Việt: cử sự · Pinyin: jǔ shì

Tổng quan

phát động bạo động vũ trang

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉发动武装暴动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.行事。《管子.禁藏》:「舉事而不時,力雖盡,其功不成。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「酈山事大畢,今釋阿房宮弗就,則是章先帝舉事過也。」 2.起事。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「融聞智者不危眾以舉事,仁者不違義以要功。」《三國演義》第一六回:「繡乃移屯其軍,分為四軍,刻期舉事。」

Cấu tạo: 舉 (cử) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khởi sự: phát động bạo động vũ trang
  • Tần suất từ phát động bạo động vũ trang
  • Biên soạn 舉事 jǔshì v.o. <wr.> stage an uprising

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉发动武装暴动。

Eng

  • Cihui 舉事 jǔshì v.o. <wr.> stage an uprising
  • Tần suất từ 舉事 jǔshì v.o. <wr.> stage an uprising

Đức

  • Handedict rebellieren, Rebellion starten

Từ liên quan

Gần nghĩa

举世 · 举业 · 举人 · 举例 · 举债 · 举兵 · 举凡 · 举出