舉例
cử lệ
Hán Việt: cử lệ · Pinyin: jǔ lì
Tổng quan
đưa ra ví dụ
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra ví dụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提出例子。如:「老師上課常舉例作輔助說明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提出例子来:~说明。
Eng
- CC-CEDICT to give an example
- Cihui to give an example