举例

jǔ lìcử lệ

Hán Việt: cử lệ · Pinyin: jǔ lì

Tổng quan

nêu ví dụ; đưa ví dụ; cho ví dụ. nêu ví dụ nói rõ

新华 · Tân Hoa Đại lục

提出例子来:~说明。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

提出例子。如:「老師上課常舉例作輔助說明。」

Cấu tạo: 舉 (cử) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra ví dụ
  • Tần suất từ (từ cổ,nghĩa cổ) (như) example minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...), in tranh ảnh (trên báo chí, sách), (từ cổ,nghĩa cổ) soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) làm nổi tiếng, làm rạng danh; đưa ví dụ; cho ví dụ
  • Biên soạn give an example

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提出例子。如:「老師上課常舉例作輔助說明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提出例子来:~说明。
  • Kaggle Zh-Vi citing

Eng

  • Cihui to give an example
  • Tần suất từ v.o. give an example , Wǒ gěi nǐ jǔ ge lì. Let me give you an example

Đức

  • Handedict ein Beispiel angeben

Từ liên quan

Gần nghĩa

举例来说 · 举例说明 · 举世 · 举业 · 举事 · 举人 · 举债 · 举兵