举债

jǔ zhàicử trái

Hán Việt: cử trái · Pinyin: jǔ zhài

Tổng quan

書 vay nợ; mượn tiền; vay tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

借债:~度日。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

借錢。如:「舉債度日」。《梁書.卷二一.列傳.王志》:「京師有寡婦,無子,姑亡,舉債以斂葬。」

Cấu tạo: 舉 (cử) + 債 (trái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vay nợ
  • Tần suất từ mượn tiền; vay tiền
  • Biên soạn go into debt; borrow money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借錢。如:「舉債度日」。《梁書.卷二一.列傳.王志》:「京師有寡婦,無子,姑亡,舉債以斂葬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借债:~度日。

Eng

  • Cihui to raise a loan; to borrow money
  • Tần suất từ v.o. go into debt; borrow money

Đức

  • Handedict Darlehen aufnehmen

Từ liên quan

Gần nghĩa

举世 · 举业 · 举事 · 举人 · 举例 · 举兵 · 举凡 · 举出