債

zhàitráiNôm trái

Hán Việt: trái · Pinyin: zhài · Nôm: trái

Tổng quan

Nợ. Như phụ trái [負債] mang nợ

債主 · 債券 · 債契 · 債家 · 債息 · 債戸 · 債權 · 債票

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhài
Hán Việttrái
Âm Nômchái
Quảng Đôngzaai3
Mân Namtsè
Nhật BảnKARI
Hàn Quốc채
Chú âmㄓㄞˋ
Hán ngữ Trung cổcreh
Baxter-Sagarts-tˤrek-s
Hán ngữ Thượng cổs-tˤrek-s
Phản thiết側賣切
Thanh mẫu莊
Vận卦
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nợ. Như phụ trái [負債] mang nợ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chái 債 ◎ Phiên khác: trải: giải ra (TVG, ĐDA, BVN), trách: chọn (Schneider), trách/ trái: mong có được (PL). Theo VVK, NH Vĩ. đgt. <từ cổ> dùng tre củi dựng nơi ở xuềnh xoàng (nơi ấy gọi là cái chái). Chạnh yên hà, chái một căn đình, quét đất thiêu hương giảng ngũ canh. (Tức sự 123.1, 124.3). “thô sơ nhất chữ chái là danh từ chỉ những vật dụng được tạo ra bằng các que mảnh, một đầu cắm xuống đất, nghiêng nghiêng gác một đầu lên một phía có cấu tạo vững hơn để làm giá leo cho hoa màu giây leo như bầu, bí, su su, hoa lí….tiếp đến, những kiến trúc thô sơ để che mưa nắng có một mái nghiêng, một…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trái phải trái [Eng: right and wrong]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trái Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trái Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.積欠他人的錢財。如:「還債」、「欠債」、「公債」。 2.泛指有所虧欠而待償還的恩惠、仇恨等。如:「人情債」、「感情債」、「血債」。

Eng

  • CC-CEDICT debt, CL:筆, 笔[bi3]
  • JMdict debt
  • JMdict loan

ja

  • JMdict 債(さい)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側賣切,齋去聲。【說文】負也。今俗負財曰債。【前漢·鼂錯傳】賣田宅,鬻子孫,以償債。【谷永傳】爲人起債分利受謝。 又通作責。【周禮·天官·小宰】八成經邦治,四曰聽稱責。【戰國策】馮諼爲孟嘗君收責於薛。【史記】作收債。【前漢·高帝紀】歲竟,兩家常折券棄責。讀如債。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 债 · 债 · 债