zhài trái

Hán Việt: trái · Pinyin: zhài

Tổng quan

LT:筆 笔[bi3]

債主 · 債券 · 債契 · 債家 · 債息 · 債戸 · 債權 · 債票

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhài
Hán Việttrái
Quảng Đôngzaai3
Mân Namtsè
Nhật BảnKARI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄞˋ
Hán ngữ Trung cổcreh
Baxter-Sagarts-tˤrek-s
Hán ngữ Thượng cổs-tˤrek-s
Phản thiết側賣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nợ. Như {phụ trái} [負債] mang nợ.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trái Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trái Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.積欠他人的錢財。如:「還債」、「欠債」、「公債」。 2.泛指有所虧欠而待償還的恩惠、仇恨等。如:「人情債」、「感情債」、「血債」。

Eng

  • CC-CEDICT debt|CL:筆|笔[bi3]

ja

  • JMdict debt|loan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側賣切,齋去聲。【說文】負也。今俗負財曰債。【前漢·鼂錯傳】賣田宅,鬻子孫,以償債。【谷永傳】爲人起債分利受謝。 又通作責。【周禮·天官·小宰】八成經邦治,四曰聽稱責。【戰國策】馮諼爲孟嘗君收責於薛。【史記】作收債。【前漢·高帝紀】歲竟,兩家常折券棄責。讀如債。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 债 · 债 · 债