舉兵

jǔ bīng cử binh

Hán Việt: cử binh · Pinyin: jǔ bīng

Tổng quan

(văn học) khởi binh | điều quân

Cấu tạo: (cử) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) khởi binh | điều quân
  • Cihui cử binh cử binh ☆Đem quân đi đánh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進軍、發兵。《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「欲舉兵誅之,謹聞教。」《五代史平話.晉史.卷上》:「大會諸將佐,辦個茶飯飲宴,共議舉兵的勾當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出兵;起兵:~出征|~西进。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to raise an army; to dispatch troops
  • Cihui 舉兵 ǔbīng* v.o. mobilize troops; start hostilities | Zhèngfǔ juédìng ∼ shōufù zhège dǎoyǔ. The government decided to send troops to recover this island.