举凡

jǔ fáncử phàm

Hán Việt: cử phàm · Pinyin: jǔ fán

Tổng quan

書 phàm là; gồm; hễ là. thủ pháp, nội dung của việc biểu diễn hý khúc rất là phong phú, phàm là việc biểu lộ tình cảm như hỉ, nộ, ái, lạc, kinh, khủng, sầu, cấp...tất cả đều phải được chắt lọc theo một cách thức hoàn chỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉凡是(下文大多列举)戏曲表演的手法,内容非常丰富,~喜、怒、哀、乐、惊、恐、愁、急等感情的流露,全都提炼出一套完整的程式。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.凡是。表示概括之詞。如:「經理下令,舉凡品質不合者,一律淘汰。」 2.舉出重要之點。《淮南子.要略》:「總要舉凡,而語不剖判純樸,靡散大宗。」

Cấu tạo: 舉 (cử) + 凡 (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những điều như
  • Cihui ví dụ bao gồm ... (v.v.)
  • Cihui không ngoại lệ
  • Cihui mọi
  • Cihui bất kỳ
  • Tần suất từ cử phàm: phàm là/gồm/hễ là; gồm; hễ là
  • Biên soạn all without exception

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凡是。表示概括之詞。如:「經理下令,舉凡品質不合者,一律淘汰。」 2.舉出重要之點。《淮南子.要略》:「總要舉凡,而語不剖判純樸,靡散大宗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉凡是(下文大多列举)戏曲表演的手法,内容非常丰富,~喜、怒、哀、乐、惊、恐、愁、急等感情的流露,全都提炼出一套完整的程式。

Eng

  • Cihui such things as ...; examples including ... (etc); without exception; every; any
  • Tần suất từ adv. <wr.> all without exception

Từ liên quan

Gần nghĩa

举世 · 举业 · 举事 · 举人 · 举例 · 举债 · 举兵 · 举出