举则

cử tắc

Hán Việt: cử tắc

Tổng quan

CỬ TẮC Còn gọi: Cử cổ. Thủ tọa xướng bản tắc khi pháp chiến. Cử nghĩa là nêu lên. Tắc: Bản tắc, công án. Thiền Lâm Bảo Huấn Bút Thuyết q.3 ghi: 此節明不如理。每見近時沿習相尚者。舉則古人公案。令他尊宿來對眾批評判斷。勘驗他識見何如。 Tiết này nói rõ bất như lý. Thường thấy gần đây theo đời tôn sùng nhau, đưa ra tắc công án của người xưa, rồi bảo các tôn túc đến đối trước chúng phê bình phán đoán, để kiểm nghiệm xem chỗ thấy biết của họ ra sa…

Cấu tạo: (cử) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CỬ TẮC Còn gọi: Cử cổ. Thủ tọa xướng bản tắc khi pháp chiến. Cử nghĩa là nêu lên. Tắc: Bản tắc, công án. Thiền Lâm Bảo Huấn Bút Thuyết q.3 ghi: 此節明不如理。每見近時沿習相尚者。舉則古人公案。令他尊宿來對眾批評判斷。勘驗他識見何如。 Tiết này nói rõ bất như lý. Thường thấy gần đây theo đời tôn sùng nhau, đưa ra tắc công án…