tắc

Hán Việt: tắc · Pinyin:

Tổng quan

(văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng thì (hình thức kết hợp) tiêu chuẩn chuẩn mực (hình thức kết hợp) nguyên tắc (văn học) bắt chước theo lượng từ cho văn bản viết

则个 · 则声 · 则是 · 则步隆 · 则辣黑 · 一则 · 二则 · 再则

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttắc
Quảng Đôngzak1
Chú âmㄗㄜˊ
Hán ngữ Trung cổcok
Baxter-Sagart[ts]ˤək
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤək
Phản thiết卽德切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 則
  • Thiều Chửu Phép. Nội các chế đồ khuôn mẫu gì đều gọi là {tắc}, nghĩa là để cho người coi đó mà bắt chước vậy. Như {ngôn nhi vi thiên hạ tắc} [言而為天下則] nói mà làm phép cho thiên hạ. Bắt chước. Thời, lời nói giúp câu. Như {hành hữu dư lực tắc dĩ học văn} [行有餘力則以學文] làm cho thừa sức thời lấy họ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 则 (会意。金文从鼎,从刀。古代的法律条文曾刻铸在鼎上,以便让人遵守。本义准则,法则) 同本义 则,等画物也。--《说文》 则,法也;则,常也。--《尔雅》 根天地之气,寒暑之和,水土之性,人民鸟兽草木之生物,虽不甚多,皆均有焉,而未尝变也,谓之则。--《管子·七法》 均守平则。--《周礼·大司马》 法则以驭其官。--《周礼·太宰》 掌则以逆都鄙之治。--《周礼·太史》。注亦法也。” 有物有则。--《诗·大雅·庶民》 天不变其常,地不易其则。--《管子·形势》 又如则天(以天为 则zé ⒈规则,规律,制度准~。法~。总~。细~。 ⒉榜样,模范以身作~。…

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (conjunction used to express contrast with a previous clause) but; then|(bound form) standard; norm|(bound form) principle|(literary) to imitate; to follow|classifier for written items

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠟻、𠟭、𠞋、𠟔【唐韻】【正韻】子德切【集韻】【韻會】卽德切,𠀤音側。【說文】則等畫物也。从刀貝。貝,古之物貨也。【徐曰】則,節也。取用有節,刀所以裁制之也。又【玉篇】法也。【爾雅·釋詁】則,常也。【疏】謂常禮法也。【周禮·天官·冢宰】以八則治都鄙。【鄭註】則,法也。又【增韻】凡制度品式皆曰則。【書·說命】明哲實作則。又天理不差曰則。【易·乾卦】乃見天則。【詩·大雅】順帝之則。又法其可法者曰則。【書·無逸】繼自今嗣王,則其無淫于觀,于逸,于遊,于田。【註】戒成王效法文王也。【詩·小雅】君子是則是傚。又【周禮】五命賜則註:地未成國之名。又夷則,七月律名。【前漢·律歷志】則,法也。言陽氣法度,而使隂氣夷當傷之物。又【韻會】助辭,又然後之辭。【論語】行有餘力,則以學文。 考證:〔【周禮·五命賜註】則,地未成國之名。〕 謹照原文註改則。則改註。

Thuyết Văn

等畫物也。 从刀貝。貝、古之物貨也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

等畫物者、定其差等而各爲介畫也。今俗云科則是也。介畫之、故從刀。引伸之爲法則。假借之爲語䛐。 說從貝之意。物貨有貴賤之差。故從刀介畫之。子德切。一部。

【則】 (tắc) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 刀貝 (đao bối) Phiên thiết: Tử đức thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 德 (đức) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đẳng (Bực. Như {xuất giáng) họa (Vạch) vật (Các loài sinh ở tron) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠞋 · 𠟔 · 𠟭 · 𠟻 · 则 · 则 · 則 · 则 · 則