舉發

jǔ fā cử phát

Hán Việt: cử phát · Pinyin: jǔ fā

Tổng quan

vạch trần (ví dụ, hành vi sai trái) | tố cáo (trước tòa) | luận tội | lên án

Cấu tạo: (cử) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạch trần (ví dụ, hành vi sai trái) | tố cáo (trước tòa) | luận tội | lên án

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.檢舉告發。如:「他剝削勞工的行為,終於遭人舉發。」 2.病情發作。元.無名氏《馬陵道》第三折:「不想龐涓在公子根前下了譖言,將貧道刖其二足,如今佯推風疾舉發。」《水滸傳》第三九回:「這人來時不見有風病,敢只是近日舉發此症。」 3.行事發令。《管子.幼官》:「舉發以禮,時禮必得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 检举;揭发(坏人、坏事)。

Eng

  • CC-CEDICT to expose (e.g., wrongdoing)|to accuse (in court)|to impeach|to denounce
  • Cihui to expose (e.g., wrongdoing); to accuse (in court); to impeach; to denounce