舉手

jǔ shǒu cử thủ

Hán Việt: cử thủ · Pinyin: jǔ shǒu

Tổng quan

giơ tay | giơ tay lên (làm tín hiệu)

Cấu tạo: (cử) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giơ tay | giơ tay lên (làm tín hiệu)
  • Cihui cử thủ cử thủ ☆Giơ tay lên — Tên một lối chào trong quân đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉起手臂。如:「舉手表決」。唐.韓愈〈應科目時與人書〉:「如有力者哀其窮而運轉之,蓋一舉手一投足之勞也。」

Eng

  • CC-CEDICT to raise a hand|to put up one's hand (as signal)
  • Cihui to raise a hand; to put up one's hand (as signal)