举止言谈

jǔ zhǐ yán táncử chỉ ngôn đàm

Hán Việt: cử chỉ ngôn đàm · Pinyin: jǔ zhǐ yán tán

Tổng quan

"chinese_explanation": "行为举动和说话言论。指人的外在风度。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

行为举动和说话言论。指人的外在风度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉動與談吐。《西遊記》第九回:「仔細看他舉止言談,好似與丈夫一般。」《紅樓夢》第六三回:「怪道姐姐舉止言談,超然如野鶴閒雲。」

Cấu tạo: 舉 (cử) + 止 (chỉ) + 言 (ngôn) + 談 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 行为举动和说话言论。
  • Biên soạn 指人的外在风度。"}
  • Biên soạn one's behavior and conversation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行为举动和说话言论。指人的外在风度。

Eng

  • Cihui 舉止言談 ǔzhǐyántán f.e. one's behavior and conversation
  • Tần suất từ f.e. one's behavior and conversation

Từ liên quan

Gần nghĩa

言谈林薮 · 言谈举止 · 举止大方 · 举止自若 · 言谈自若 · 举止娴雅 · 举止不凡 · 举止失措