举起
cử khởi
Hán Việt: cử khởi · Pinyin: jǔ qǐ
Tổng quan
nâng nhấc
Nghĩa
Việt
- Cihui nâng lên
- Cihui giơ lên
- Cihui ủng hộ
- Tần suất từ cử khởi: giơ lên; trọng lượng, sức nặng, sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhấc lên để ước lượng sức nặng sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...), thang máy, (kỹ thuật) cần trục; tời), kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...), to be hoist with one's own petard gậy ông đập lưng ông; tự mình lại mắc vào cạm bẫy của chính mình sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao, máy nhấc, thang máy, sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ, chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà), (hàng không) sức nâng (của không khí), trọng lượng nâng, (hàng không), (như)…
- Biên soạn r.v. raise; lift
Mainland
- Kaggle Zh-Vi heft
Eng
- Cihui to heave; to lift; to raise up; to uphold
- Tần suất từ r.v. raise; lift , Cáipànyuán ∼ xiǎo ⁴qí, bǐsài zàntíng. The referee raised a small flag to signal time-out