乃且

nãi thả

Hán Việt: nãi thả

Tổng quan

(văn) Sắp, sẽ, toan: 乃謂魏王曰:夫楚亦強大矣,天下無敵,乃且攻燕 Bèn bảo với Ngụy vương rằng: Nước Sở cũng là một nước lớn mạnh, thiên hạ không ai địch nổi, sẽ đánh nước Yên (Chiến quốc sách); 衛有士十人于吾所,吾乃且伐之 Vệ có mười kẻ sĩ ở chỗ ta, ta sắp đánh Vệ (Lã thị Xuân thu)

Cấu tạo: 乃 (nãi) + 且 (thả)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (Cổ văn) Sắp, sẽ, toan
  • Nguồn khác 乃謂魏王曰:夫楚亦強大矣,天下無敵,乃且攻燕 Bèn bảo với Ngụy vương rằng: Nước Sở cũng là một nước lớn mạnh, thiên hạ không ai địch nổi, sẽ đánh nước Yên (Chiến quốc sách)
  • Nguồn khác 衛有士十人于吾所,吾乃且伐之 Vệ có mười kẻ sĩ ở chỗ ta, ta sắp đánh Vệ (Lã thị Xuân thu)

Từ liên quan

Gần nghĩa

且休 · 且喜 · 且夫 · 且如 · 且從 · 且慢 · 且拙 · 且末