乃去

nãi khứ

Hán Việt: nãi khứ

Tổng quan

Cắn đứt cổ họng nó, ăn hết thịt nó, rồi bỏ đi (Liễu Tôn Nguyên: Cầm chi lư

Cấu tạo: (nãi) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cắn đứt cổ họng nó, ăn hết thịt nó, rồi bỏ đi (Liễu Tôn Nguyên: Cầm chi lư